Trạng thái
Lịch Sử

Annuaire de la Cochinchine française

Annuaire de la Cochinchine française

Niên giám Nam Kỳ thuộc Pháp

https://gallica.bnf.fr/ark:/12148/cb32696348t/date


  • Annuaire de la Cochinchine Francaise (Niên giám Nam Kỳ thuộc Pháp): niên giám Pháp ngữ do Dinh Thống đốc Nam Kỳ ấn hành mỗi năm, in tại Nhà in Imprimerie du Gouvernement, từ năm 1865 đến năm 1888; lúc đầu mỗi tập dày khoảng 200 trang, càng về sau càng tăng dần, đến tập năm 1888 dày 585 trang; nội dung tổng kết tất cả các lãnh vực chánh trị, hành chánh, nhân sự, kinh tế, văn hóa xã hội…; đến năm 1889 chuyển vào Annuaire général de l’ Indochine (Tổng niên giám Đông Dương).
# Annuaire de la Cochinchine française # Niên giám Nam Kỳ thuộc Pháp https://gallica.bnf.fr/ark:/12148/cb32696348t/date --- - Annuaire de la Cochinchine Francaise (Niên giám Nam Kỳ thuộc Pháp): niên giám Pháp ngữ do Dinh Thống đốc Nam Kỳ ấn hành mỗi năm, in tại Nhà in Imprimerie du Gouvernement, từ năm 1865 đến năm 1888; lúc đầu mỗi tập dày khoảng 200 trang, càng về sau càng tăng dần, đến tập năm 1888 dày 585 trang; nội dung tổng kết tất cả các lãnh vực chánh trị, hành chánh, nhân sự, kinh tế, văn hóa xã hội…; đến năm 1889 chuyển vào Annuaire général de l’ Indochine (Tổng niên giám Đông Dương).

Annuaire de la Cochinchine française... 1870

Title : Annuaire de la Cochinchine française...
Author : Cochinchine. Auteur du texte
Publisher : [s.n.?] (Saigon)
Publication date : 1870
Type : text
Type : printed serial
Language : french
Language : français
Format : Nombre total de vues : 3768
Description : 1870
Description : 1870.
Rights : public domain
Identifier : https://gallica.bnf.fr/ark:/12148/bpt6k5774514m
Source : Bibliothèque nationale de France, département Philosophie, histoire, sciences de l'homme, 8-LC32-38
Relationship : http://catalogue.bnf.fr/ark:/12148/cb32696348t
Relationship : https://gallica.bnf.fr/ark:/12148/cb32696348t/date
Provenance : Bibliothèque nationale de France
Date of online availability : 19/01/2011


http://gallica.bnf.fr/ark:/12148/bpt6k5774514m/f5.highres.jpg

# Annuaire de la Cochinchine française... 1870 Title : Annuaire de la Cochinchine française... Author : Cochinchine. Auteur du texte Publisher : [s.n.?] (Saigon) Publication date : 1870 Type : text Type : printed serial Language : french Language : français Format : Nombre total de vues : 3768 Description : 1870 Description : 1870. Rights : public domain Identifier : https://gallica.bnf.fr/ark:/12148/bpt6k5774514m Source : Bibliothèque nationale de France, département Philosophie, histoire, sciences de l'homme, 8-LC32-38 Relationship : http://catalogue.bnf.fr/ark:/12148/cb32696348t Relationship : https://gallica.bnf.fr/ark:/12148/cb32696348t/date Provenance : Bibliothèque nationale de France Date of online availability : 19/01/2011 --- http://gallica.bnf.fr/ark:/12148/bpt6k5774514m/f5.highres.jpg
edited Sep 30 lúc 5:16 pm

Annuaire de la Cochinchine française... 1870

(trang 70)

ÉPHÉMÉRIDE

11 septembre 1858. — Prise de Tourane (vice-amiral Rigault de Genouilly).
11 février 1859. — Prise des forêts de l'entrée du Bonnaï (vice-amiral Rigault de Genouilly).
17 février 1859. — Prise de Saigon (vice-amiral Rigault de Genouilly).
7 et 8 mai 1859. - Défaite des Annamites et prise du camp retranché devant Tourane (vice-amiral Rigault de Genouilly).
25 février 1861. —Prise des lignes de Ki-hoa (vice-amiral Charner-, colonel espagnol Palanca).
10 avril 1861. — Occupation de VArroyo de la Poste (capitaine de vaisseau Le Couriault du Quilio). — Mort, glorieuse du capitaine de frégate Bourdais.
12 avril 1861. — Prise de Mytho (contre-amiral Page).
9 décembre 1861. — Prise de Bien-hoa (contre-amiral Bonard).
28 mars 1862. — Prise de Vinh-log (contre-amiral Bonard).
5 juin 1862. — Traité de Saigon (contre-amiral Bonard).
25 février 1803. — Prise de Gocong (vice-amiral Bonard).
11 août 1863. — Par un traité passé avec l'amiral de la Grandière, le roi du Cambodge Phra-Norodom se place sous le protectorat français et livre à la France l'importante position des Quatre- Bras, sur le grand fleuve du Cambodge.
22,23 el 24 juin 1861.. — Expédition du Song-raï.
27 janvier 1865. — Prise de Gia-phu.
25 février 1866. — Ouverture a Saigon de la première ex- position agricole el industrielle de Cochinchine.
17 avril 1866. — Prise de Thap-muoi (expédition de la plaine des Joncs).
20 juin 1867. — Occupation de la citadelle et de la province de Vinh-long (vice-amiral de la Grandière).
22 juin 1867. — Occupation de la citadelle et de la province de Chaudoc (vice-amiral de la Grandière).
24 juin 1867. — Occupation de la citadelle el de la province de Hatien (vice-amiral de la Grandière).
12 mars 1868.. — Mort de M. le capitaine de frégate Dondard de la Grée, chef de l'expédition scientifique du Mei-cong.
21 juin 1868. — Reprise du fort du Rach-gia sur les rebelles, le 21 juin 1868 a 3 h. de l'après-midi.
8 novembre 1868. — Expédition de Ti-thinh et dispersion des rebelles du Nord, le 8 novembre 1868.
5 septembre 1869. — Première réunion des notables.

ABRÉVIATIONS

POUR LES GHAUES DE LA LÉGION-D'HONNEUR.

G. Grand-croix.
G. O.
Grand-Officier.
C. Commandeur.
O.
Officier.
Chevallier.

*Pour la Médaille militaire.

Le présent Annuaire indique la situation du personnel des différents corps et services de la Marine et des Colonies employés en Cochinchine à lu claie du 1er novembre -1869.


Niên biểu sự kiện

Ngày 11 tháng 9 1858. - Chiếm Tourane (Đà Nẵng) (Phó đô đốc Rigault de Genouilly).
11 tháng 2 1859. - Lấy các khu rừng từ lối vào Đồng Nai (Phó đô đốc Rigault de Genouilly).
17 tháng hai 1859. - Chiếm đóng Sài Gòn (Phó đô đốc Rigault de Genouilly).
7 và 8 tháng 5 1859. - Đánh bại quân AN Nam và lâịp trại cứ điểm ở phía trước Tourane (Phó đô đốc Rigault de Genouilly).
25 tháng hai 1861. - Lấy đồn Kì Hòa (Phó đô đốc Charner-, đại tá Tây Ban Nha Palanca).
10 tháng 4 1861. - Chiếm đóng VArroyo của bưu điện (đội trưởng Le Couriault du Quilio). - cái chết, vinh quang của tư lệnh Bourdais.
12 tháng 4 1861. - Chiếm Mỹ Tho (đô đốc Page).
Ngày 09 tháng 12 năm 1861. - Chiếm Biên Hòa (chuẩn đô đốc Bonard).
28 tháng 3 1862. - Chiếm Vĩnh Long (chuẩn đô đốc Bonard).
5 tháng 6 1862. - Hiệp ước Sài Gòn (chuẩn đô đốc Bonard).
25 tháng hai, 1803. - Chiếm Gò Công (Phó đô đốc Bonard).
11 tháng 8 1863. - theo một hiệp ước với đô đốc Grandière, vua Campuchia Phra-Norodom được đặt dưới sự bảo hộ của Pháp và mang lại cho Pháp vị trí quan trọng của bốn hướng, trên sông lớn của Campuchia.
22,23 và 24 tháng sáu 1861.. - Thám hiểm Sông Ray (tỉnh Đồng Nai).
27 tháng một 1865. - Lấy Gia Phú.
25 tháng hai 1866. - Tại Sài Gòn, mở ra các trụ sở Nông nghiệp và Công nghiệp đầu tiên ở Nam Kỳ.
17 tháng 4 1866. - Chiếm Tháp Mười (thám hiểm Đồng Tháp Mười).
20 tháng sáu, 1867. - Chiếm thành trì và tỉnh Vĩnh-Long (Phó đô đốc Grandière).
22 tháng 6 1867. - Chiếm thành trì và tỉnh Châu Đốc (Phó đô đốc Grandière).
24 tháng 6 1867. - chiếm thành trì và tỉnh Hà Tiên (Phó đô đốc Grandière).
12 tháng 3 1868.. - Tư lệnh Dondard de la Grée qua đời, vốn là người lãnh đạo các cuộc thám hiểm khoa học ở sông Mê-Công.
21 tháng 6 1868. - Chiếm lại pháo đài Rạch Giá từ tay phiến quân, ngày 21 tháng 6 1868 lúc 3 giờ, vào buổi chiều.
8 tháng 11 1868. - Thám hiểm Ti-Thinh và phân tán quân nổi dậy miền Bắc vào ngày 8 tháng 11 1868.
5 tháng 9 1869. - Cuộc họp đầu tiên của các quý tộc.

Viết tắt

Đối với các cấp bậc của Légion d'honneur (quân đoàn danh dự).

G. Grand Cross. Bắc đẩu bội tinh
G. O. Đại sĩ quan.
C. Chỉ huy.
O. Sĩ quan.
Chevallier Hiệp sĩ.

* Cho huy chương quân sự.

Cuốn Niên giám này cho thấy tình hình nhân sự của các lực lượng và dịch vụ khác nhau của Hải quân và của các thuộc địa làm việc tại Nam Kỳ cho tới ngày 1 tháng 11 năm 1869.

# Annuaire de la Cochinchine française... 1870 (trang 70) ## ÉPHÉMÉRIDE 11 septembre 1858. — Prise de Tourane (vice-amiral Rigault de Genouilly). 11 février 1859. — Prise des forêts de l'entrée du Bonnaï (vice-amiral Rigault de Genouilly). 17 février 1859. — Prise de Saigon (vice-amiral Rigault de Genouilly). 7 et 8 mai 1859. - Défaite des Annamites et prise du camp retranché devant Tourane (vice-amiral Rigault de Genouilly). 25 février 1861. —Prise des lignes de Ki-hoa (vice-amiral Charner-, colonel espagnol Palanca). 10 avril 1861. — Occupation de VArroyo de la Poste (capitaine de vaisseau Le Couriault du Quilio). — Mort, glorieuse du capitaine de frégate Bourdais. 12 avril 1861. — Prise de Mytho (contre-amiral Page). 9 décembre 1861. — Prise de Bien-hoa (contre-amiral Bonard). 28 mars 1862. — Prise de Vinh-log (contre-amiral Bonard). 5 juin 1862. — Traité de Saigon (contre-amiral Bonard). 25 février 1803. — Prise de Gocong (vice-amiral Bonard). 11 août 1863. — Par un traité passé avec l'amiral de la Grandière, le roi du Cambodge Phra-Norodom se place sous le protectorat français et livre à la France l'importante position des Quatre- Bras, sur le grand fleuve du Cambodge. 22,23 el 24 juin 1861.. — Expédition du Song-raï. 27 janvier 1865. — Prise de Gia-phu. 25 février 1866. — Ouverture a Saigon de la première ex- position agricole el industrielle de Cochinchine. 17 avril 1866. — Prise de Thap-muoi (expédition de la plaine des Joncs). 20 juin 1867. — Occupation de la citadelle et de la province de Vinh-long (vice-amiral de la Grandière). 22 juin 1867. — Occupation de la citadelle et de la province de Chaudoc (vice-amiral de la Grandière). 24 juin 1867. — Occupation de la citadelle el de la province de Hatien (vice-amiral de la Grandière). 12 mars 1868.. — Mort de M. le capitaine de frégate Dondard de la Grée, chef de l'expédition scientifique du Mei-cong. 21 juin 1868. — Reprise du fort du Rach-gia sur les rebelles, le 21 juin 1868 a 3 h. de l'après-midi. 8 novembre 1868. — Expédition de Ti-thinh et dispersion des rebelles du Nord, le 8 novembre 1868. 5 septembre 1869. — Première réunion des notables. **ABRÉVIATIONS** POUR LES GHAUES DE LA LÉGION-D'HONNEUR. G. * Grand-croix. G. O. * Grand-Officier. C. *Commandeur. O. * Officier. Chevallier. *Pour la Médaille militaire. Le présent Annuaire indique la situation du personnel des différents corps et services de la Marine et des Colonies employés en Cochinchine à lu claie du 1er novembre -1869. --- # Niên biểu sự kiện Ngày 11 tháng 9 1858. - Chiếm Tourane (Đà Nẵng) (Phó đô đốc Rigault de Genouilly). 11 tháng 2 1859. - Lấy các khu rừng từ lối vào Đồng Nai (Phó đô đốc Rigault de Genouilly). 17 tháng hai 1859. - Chiếm đóng Sài Gòn (Phó đô đốc Rigault de Genouilly). 7 và 8 tháng 5 1859. - Đánh bại quân AN Nam và lâịp trại cứ điểm ở phía trước Tourane (Phó đô đốc Rigault de Genouilly). 25 tháng hai 1861. - Lấy đồn Kì Hòa (Phó đô đốc Charner-, đại tá Tây Ban Nha Palanca). 10 tháng 4 1861. - Chiếm đóng VArroyo của bưu điện (đội trưởng Le Couriault du Quilio). - cái chết, vinh quang của tư lệnh Bourdais. 12 tháng 4 1861. - Chiếm Mỹ Tho (đô đốc Page). Ngày 09 tháng 12 năm 1861. - Chiếm Biên Hòa (chuẩn đô đốc Bonard). 28 tháng 3 1862. - Chiếm Vĩnh Long (chuẩn đô đốc Bonard). 5 tháng 6 1862. - Hiệp ước Sài Gòn (chuẩn đô đốc Bonard). 25 tháng hai, 1803. - Chiếm Gò Công (Phó đô đốc Bonard). 11 tháng 8 1863. - theo một hiệp ước với đô đốc Grandière, vua Campuchia Phra-Norodom được đặt dưới sự bảo hộ của Pháp và mang lại cho Pháp vị trí quan trọng của bốn hướng, trên sông lớn của Campuchia. 22,23 và 24 tháng sáu 1861.. - Thám hiểm Sông Ray (tỉnh Đồng Nai). 27 tháng một 1865. - Lấy Gia Phú. 25 tháng hai 1866. - Tại Sài Gòn, mở ra các trụ sở Nông nghiệp và Công nghiệp đầu tiên ở Nam Kỳ. 17 tháng 4 1866. - Chiếm Tháp Mười (thám hiểm Đồng Tháp Mười). 20 tháng sáu, 1867. - Chiếm thành trì và tỉnh Vĩnh-Long (Phó đô đốc Grandière). 22 tháng 6 1867. - Chiếm thành trì và tỉnh Châu Đốc (Phó đô đốc Grandière). 24 tháng 6 1867. - chiếm thành trì và tỉnh Hà Tiên (Phó đô đốc Grandière). 12 tháng 3 1868.. - Tư lệnh Dondard de la Grée qua đời, vốn là người lãnh đạo các cuộc thám hiểm khoa học ở sông Mê-Công. 21 tháng 6 1868. - Chiếm lại pháo đài Rạch Giá từ tay phiến quân, ngày 21 tháng 6 1868 lúc 3 giờ, vào buổi chiều. 8 tháng 11 1868. - Thám hiểm Ti-Thinh và phân tán quân nổi dậy miền Bắc vào ngày 8 tháng 11 1868. 5 tháng 9 1869. - Cuộc họp đầu tiên của các quý tộc. **Viết tắt** Đối với các cấp bậc của Légion d'honneur (quân đoàn danh dự). G. Grand Cross. Bắc đẩu bội tinh G. O. Đại sĩ quan. C. Chỉ huy. O. Sĩ quan. Chevallier Hiệp sĩ. _* Cho huy chương quân sự. _ Cuốn Niên giám này cho thấy tình hình nhân sự của các lực lượng và dịch vụ khác nhau của Hải quân và của các thuộc địa làm việc tại Nam Kỳ cho tới ngày 1 tháng 11 năm 1869.
edited Oct 1 lúc 5:56 pm

— 132 —

COMMERCE ET INDUSTRIE.

THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP

PRINCIPAUX NOTABLES,

NHỮNG THÂN HÀO NỔI BẬT

NÉGOCIANTS, INDUSTRIELS, COMMERÇANTS
ET ENTREPRENEURS.

CHỦ LÒ RƯỢU, NHÀ CÔNG NGHIỆP, THƯƠNG NHÂN VÀ CHỦ HÃNG


— 143 —

PROVINCE DE CHAUDOC.

TỈNH CHÂU ĐỐC

NOMS. INDUSTRIES. RÉSIDENCES.
TÊN HỌ. NGÀNH. ĐỊA CHỈ.

EUROPÉENS,
NGƯỜI CHÂU ÂU,
M. DOLLON (Narcisse).. | Débitant (nhà bán lẻ), | Châu Đốc.

ASIATIQUES.
NGƯỜI CHÂU Á.

NAM-SING Débitant Chaudoc.
XUONG-PHAT Idem (như trên) Idem.
A-FOUNE Commerce de boeufs (buôn bán bò) Idem.
BAVADGIE Débitant Idem.
CADEKOUSSEN Idem Idem.
MOHAMMED - ABOU- BAKAR Idem Idem.
HUYNH-GIN-VINH Négociant en riz (lái buôn lúa gạo) Sa Đéc.
TRAN-BRUONG-SANH . Idem Idem.
BIEN-VAN-NHON Idem Idem.
HO-VAN-KIET Idem , Idem.
HO-VIET-DON Idem Idem.
HUYNH-VAN-QUAN. . . Idem Idem.
TRAN-VAN-HOAI Idem Idem.
NGUYEN-GI-BINH .... Idem Idem.
KUN-DU Commerce de sel (buôn bán muối). Bãi Xàu.
PHAN-NGU Idem Bạc Liêu.
TRAN-HAN idem Idem.
CIANG-LIEN-QUA Idem Idem.
HUN-QUOI idem Bay-xao.
TUT Marchand de paddy (lái buôn lúa gạo) Phu-ninh.
TANG-IN Idem Ta-lieu.
PHAM-VAN-BAM Idem. Hoa-mi.
NGUYEN-VAN-QUOI .. Idem Nhơn Mỹ.
THU Idem Idem.
AM-HONG Prodnils divers , Chợ Thủ.
PRI-VAN-GUYEN Commerce de bateaux (buôn bán tàu thuyền) Idem.
TRAN-VAN-HOI Commerce de céréales (buôn bán ngũ cốc) Long Xuyên.
TRAN-THI-SA Commerce de cire (buôn bán sáp, nến) Long-xuyen.
TRU-TOI ... Commerce de colon Idem.
TRAN-THI-SOI Teintures et nattes (buôn bán thuốc nhuộm và vải thảm) Thốt Nốt.
TRAN-VAN-CHIEN ... Commerce de céréales Idem.
NG-VAN-DONG Fabricant de cercueils (sản xuất quan tài) Đông Xuyên.

— 132 — # COMMERCE ET INDUSTRIE. # THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP ## PRINCIPAUX NOTABLES, ## NHỮNG THÂN HÀO NỔI BẬT **NÉGOCIANTS, INDUSTRIELS, COMMERÇANTS ET ENTREPRENEURS.** ** CHỦ LÒ RƯỢU, NHÀ CÔNG NGHIỆP, THƯƠNG NHÂN VÀ CHỦ HÃNG** --- — 143 — # PROVINCE DE CHAUDOC. # TỈNH CHÂU ĐỐC _NOMS. INDUSTRIES. RÉSIDENCES._ _TÊN HỌ. NGÀNH. ĐỊA CHỈ._ **EUROPÉENS,** **NGƯỜI CHÂU ÂU,** M. DOLLON (Narcisse).. | Débitant (nhà bán lẻ), | Châu Đốc. **ASIATIQUES.** **NGƯỜI CHÂU Á.** NAM-SING Débitant Chaudoc. XUONG-PHAT Idem (như trên) Idem. A-FOUNE Commerce de boeufs (buôn bán bò) Idem. BAVADGIE Débitant Idem. CADEKOUSSEN Idem Idem. MOHAMMED - ABOU- BAKAR Idem Idem. HUYNH-GIN-VINH Négociant en riz (lái buôn lúa gạo) Sa Đéc. TRAN-BRUONG-SANH . Idem Idem. BIEN-VAN-NHON Idem Idem. HO-VAN-KIET Idem , Idem. HO-VIET-DON Idem Idem. HUYNH-VAN-QUAN. . . Idem Idem. TRAN-VAN-HOAI Idem Idem. NGUYEN-GI-BINH .... Idem Idem. KUN-DU Commerce de sel (buôn bán muối). Bãi Xàu. PHAN-NGU Idem Bạc Liêu. TRAN-HAN idem Idem. CIANG-LIEN-QUA Idem Idem. HUN-QUOI idem Bay-xao. TUT Marchand de paddy (lái buôn lúa gạo) Phu-ninh. TANG-IN Idem Ta-lieu. PHAM-VAN-BAM Idem. Hoa-mi. NGUYEN-VAN-QUOI .. Idem Nhơn Mỹ. THU Idem Idem. AM-HONG Prodnils divers , Chợ Thủ. PRI-VAN-GUYEN Commerce de bateaux (buôn bán tàu thuyền) Idem. TRAN-VAN-HOI Commerce de céréales (buôn bán ngũ cốc) Long Xuyên. TRAN-THI-SA Commerce de cire (buôn bán sáp, nến) Long-xuyen. TRU-TOI ... Commerce de colon Idem. TRAN-THI-SOI Teintures et nattes (buôn bán thuốc nhuộm và vải thảm) Thốt Nốt. TRAN-VAN-CHIEN ... Commerce de céréales Idem. NG-VAN-DONG Fabricant de cercueils (sản xuất quan tài) Đông Xuyên.
edited Oct 1 lúc 6:27 pm

— 150 —

DIVISIONS POLITIQUES ET ADMINISTRATIVES DE LA COCHINCHINE FRANÇAISE.

L'usage a conservé à ïa Cochinchine française la division des provinces comme sous le régime annamite, mais celte désignalion n'implique plus aucune administration spéciale ou parti-culière à chaque province. L'administration émane tout entière de Saigon. Cependant on a conservé un commandant supérieur aux provinces de Yinh-long et de Chau-doc. Il existe, en outre, quatre cercles militaires, cesont : Bien-hoa, Baria, Mytho et Chaudoc.

L'administration indigène est confiée à des inspecteurs des affaires indigènes. On donne le nom d'inspection à l'étendue du terrain qu'ils administrent.

— 185 —

PROVINCE DE CHAUDOC.

La province de Chaudoc comprendre cinq inspections, savoir :

1° INSPECTION DE CHAUDOC

(Formée du phu de Tuy-Bien, du huyen de Tinh-bien el d'une partie du huyen de Dong-xuyen.)

Chef-lieu: CHAUDOC — Poste militaire. — Résidence du préposé-payeur el de l'inspecteur des affaires indigènes. — Bureau télégraphique.

Poste militaire.: Chaudoc.

Trams.

  • Binh-lhuy.
  • Giang-nong.
  • Giang-phuoc.
  • Vinh-dien.

Marchés.

  • Chau-phu.
  • Gai-vung.
  • Tra-du.

Écoles.

  • Chau-phu 66 élèves.
  • Dong-xuyen 51 TOTAL 117

L'inspection de Chaudoc se divise en dix cantons et cent sept villages, savoir :

  • Canton de Dinh-thanh 17 villages.
  • Chau-phu 16
  • An-luong 16
  • An-lhanh 15
  • Qui-duc 6
  • Thauh-linh 11
  • Thanh-lê 6
  • Thanh-y 8
  • Thanh-tam 4
  • Thanh-ngai 8

TOTAL 107

Résidents.

  • Européens 4
  • Chinois et Mhih-huongs 3,100
  • Indiens 28
  • Malais 4,723

TOTAL 7,855

Population indigène.

  • Inscrits 2,487
  • Non inscrits 27,184

TOTAL 29,671

Culture. (hectares. )

  • Rizières 2,056
  • Cannes à sucre, bétel, mûriers 565
  • Aréquiers et cocotiers 30
  • Jardins, légumes, arachides, maïs 3,208
  • Palmiers d'eau 450

TOTAL 6,309


— 187 —

2° INSPECTION DE SADDEC.

(Ancien phu de Tan-thanh, comprenant les huyens de Vinh-an et de An-xuyen.)

3° INSPECTION DE SOC-TRANG.

(Formée des huyens de Vinh-dinh et de Phong-thanh el du phu do Ba-xuyen.)

4° INSPECTION DE CAN-THO.

(Formée de l'ancien huyc:i du Phong-phu et d'une partie des lurveu de An-xuyen cl du phu
de Binh-tan Thanh.)

— 192 —

5° INSPECTION DE LONG-XUYEN.

(Formée d'une parlio de l'ancien huyen de Dong-xuyen.)

— 150 — # DIVISIONS POLITIQUES ET ADMINISTRATIVES DE LA COCHINCHINE FRANÇAISE. L'usage a conservé à ïa Cochinchine française la division des provinces comme sous le régime annamite, mais celte désignalion n'implique plus aucune administration spéciale ou parti-culière à chaque province. L'administration émane tout entière de Saigon. Cependant on a conservé un commandant supérieur aux provinces de Yinh-long et de Chau-doc. Il existe, en outre, quatre cercles militaires, cesont : Bien-hoa, Baria, Mytho et Chaudoc. L'administration indigène est confiée à des inspecteurs des affaires indigènes. On donne le nom d'inspection à l'étendue du terrain qu'ils administrent. — 185 — # PROVINCE DE CHAUDOC. La province de Chaudoc comprendre cinq inspections, savoir : ## 1° INSPECTION DE CHAUDOC (Formée du phu de Tuy-Bien, du huyen de Tinh-bien el d'une partie du huyen de Dong-xuyen.) Chef-lieu: CHAUDOC — Poste militaire. — Résidence du préposé-payeur el de l'inspecteur des affaires indigènes. — Bureau télégraphique. ### Poste militaire.: Chaudoc. ### Trams. - Binh-lhuy. - Giang-nong. - Giang-phuoc. - Vinh-dien. ### Marchés. - Chau-phu. - Gai-vung. - Tra-du. ### Écoles. - Chau-phu 66 élèves. - Dong-xuyen 51 TOTAL 117 ### L'inspection de Chaudoc se divise en dix cantons et cent sept villages, savoir : - Canton de Dinh-thanh 17 villages. - Chau-phu 16 - An-luong 16 - An-lhanh 15 - Qui-duc 6 - Thauh-linh 11 - Thanh-lê 6 - Thanh-y 8 - Thanh-tam 4 - Thanh-ngai 8 TOTAL 107 ### Résidents. - Européens 4 - Chinois et Mhih-huongs 3,100 - Indiens 28 - Malais 4,723 TOTAL 7,855 ### Population indigène. - Inscrits 2,487 - Non inscrits 27,184 TOTAL 29,671 ### Culture. (hectares. ) - Rizières 2,056 - Cannes à sucre, bétel, mûriers 565 - Aréquiers et cocotiers 30 - Jardins, légumes, arachides, maïs 3,208 - Palmiers d'eau 450 TOTAL 6,309 --- — 187 — ## 2° INSPECTION DE SADDEC. (Ancien phu de Tan-thanh, comprenant les huyens de Vinh-an et de An-xuyen.) ## 3° INSPECTION DE SOC-TRANG. (Formée des huyens de Vinh-dinh et de Phong-thanh el du phu do Ba-xuyen.) ## 4° INSPECTION DE CAN-THO. (Formée de l'ancien huyc:i du Phong-phu et d'une partie des lurveu de An-xuyen cl du phu de Binh-tan Thanh.) — 192 — ## 5° INSPECTION DE LONG-XUYEN. (Formée d'une parlio de l'ancien huyen de Dong-xuyen.)
edited Oct 5 lúc 1:59 pm
12
65
8
1
xem trước trực tiếp
nhập ít nhất 10 ký tự
Cảnh báo: You mentioned %MENTIONS%, but they cannot see this message and will not be notified
Đang lưu...
Đã lưu
Trạng thái
With đã chọn deselect posts xem các bài viết đã chọn
All posts under this topic will be đã xóa ?
Đang còn lưu nháp ... Click để sửa đổi lại
Xóa lưu nháp